qiǎn khiển

Hán Việt: khiển · Pinyin: qiǎn

Tổng quan

khiển trách phê bình

譴何 · 譴出 · 譴勒 · 譴卻 · 譴告 · 譴咎 · 譴咒 · 譴問

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiǎn
Hán Việtkhiển
Quảng Đônghin1
Mân Namkhián
Nhật BảnSEMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄛˋ
Hán ngữ Trung cổkhjenh
Phản thiết去戰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trách phạt (có tội bị trách phạt). Như {khiển trách} [譴責] lên án, phê phán. Tội.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khiến sai khiến, xui khiến [Eng: to order]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.責備。如:「天譴」、「譴責」。漢.王充《論衡.自紀》:「文貴夫順合眾心,不違人意,百人讀之莫譴,千人聞之莫怪。」 2.因罪受罰或被貶。如:「譴謫」。《元史.卷一七四.張孔孫傳》:「濫官放譴,不可復加任用。」 [名] 罪過。《北史.卷四○.李彪傳》:「臣有大譴,則白冠氂纓盤水加劍,造室而請死。」明.湯顯祖《南柯記》第二三齣:「怎那經文呵,明寫著外面無干,偏則是女人之譴?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 譴bò 1.宣布,传布。

Eng

  • CC-CEDICT to censure|to reprimand

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去戰切【集韻】【韻會】【正韻】詰戰切,𠀤音繾。【說文】謫問也。【廣雅】責也。【廣韻】怒也,讓也。【正韻】誚也。【詩·小雅】畏此譴怒。【傳】罪責也。【戰國策】太卜譴之曰:周之祭地爲祟。【註】謫問也。 又【揚子·方言】譴,喘轉也。【註】猶宛轉也。 又【集韻】姓也。

Thuyết Văn

謫問也。从言。遣聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

去戰切。十四部。

【譴】 (khiển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 遣 (khiến) Phiên thiết: Khứ chiến thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 戰 (chiến) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khiến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trích (Khiển trách) vấn (Hỏi) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 谴 · 谴 · 谴