神速
thần tốc
Hán Việt: thần tốc · Pinyin: shén sù
Tổng quan
tốc độ nhanh như chớp | nhanh đáng kinh ngạc | nhịp độ phát triển đáng kinh ngạc ực mau lẹ. thần tốc thần tốc ☆Cực mau lẹ.
Nghĩa
Việt
- Cihui tốc độ nhanh như chớp | nhanh đáng kinh ngạc | nhịp độ phát triển đáng kinh ngạc ực mau lẹ. thần tốc thần tốc ☆Cực mau lẹ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常快速。《三國志.卷一四.魏書.郭嘉傳》:「兵貴神速。今千里襲人,輜重多,難以趣利。」《老殘遊記》第一八回:「如此大案,半個時辰了結,子壽先生,何其神速!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 快得出奇。
- Tân Hoa Tự Điển 1.快得出奇。
Eng
- CC-CEDICT lightning speed|amazingly rapid|incredible pace of development
- Cihui lightning speed; amazingly rapid; incredible pace of development
ja
- JMdict great speed|extreme speed|swiftness