神遊

shén yóu thần du

Hán Việt: thần du · Pinyin: shén yóu

Tổng quan

đi du hành trong tâm trí

Cấu tạo: (thần) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi du hành trong tâm trí
  • Cihui như đi vào cõi thần tiên (cảm giác)。感覺中好像親游某地。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 足跡未到,而心神如遊其地。《列子.黃帝》:「晝寢而夢,遊於華胥氏之國,華胥氏之國在弇州之西,臺州之北,不知斯齊國幾千萬里,蓋非舟車足力之所及,神遊而已。」宋.蘇軾〈念奴嬌.大江東去〉詞:「故國神遊,多情應笑我,早生華髮。」

Eng

  • Cihui to go on a mental journey