神酒

thần tửu

Hán Việt: thần tửu

Tổng quan

sự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng; sự lễ rượu, (hàng hải) sự uống rượu (thần thoại,thần học) rượu tiên, rượu ngon, (thực vật học) mật hoa

Cấu tạo: (thần) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng; sự lễ rượu, (hàng hải) sự uống rượu (thần thoại,thần học) rượu tiên, rượu ngon, (thực vật học) mật hoa

Eng

  • Cihui 神酒 hénjiǔ n. nectar

ja

  • JMdict sacred wine|sacred sake|sake offered to the gods