神靈

shén líng thần linh

Hán Việt: thần linh · Pinyin: shén líng

Tổng quan

thần | thần linh | ma | quỷ hay các thực thể huyền bí nói chung

Cấu tạo: (thần) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần | thần linh | ma | quỷ hay các thực thể huyền bí nói chung
  • Cihui thần linh thần linh ☆Thiêng liêng mầu nhiệm — Vị thần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神祇。《漢書.卷二五.郊祀志上》:「神靈之休,祐福兆祥。」 2.神奇、不平凡。《史記.卷一.五帝本紀》:「黃帝者,少典之子,姓公孫,名曰軒轅,生而神靈,弱而能言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神的总称; 魂魄; 犹威灵,圣明; 神异。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神的总称。 2.魂魄。 3.犹威灵,圣明。 4.神异。

Eng

  • CC-CEDICT god|spirit|demon|occult or supernatural entities in general
  • Cihui god; spirit; demon; occult or supernatural entities in general