神馳

shén chí thần trì

Hán Việt: thần trì · Pinyin: shén chí

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (trì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心神嚮往。形容非常想念。如:「他離家日久,常在夢中神馳家鄉故園。」

Eng

  • Cihui 神馳 hénchí v. allow one's thoughts to fly to an adored person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

向往