神髓
thần tủy
Hán Việt: thần tủy · Pinyin: shén suǐ
Tổng quan
nghĩa đen: tinh thần và tuỷ | bản chất cốt lõi
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tinh thần và tuỷ | bản chất cốt lõi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物的精要部分。如:「倫理道德是固有文化的神髓,也是普世價值之所繫。」清.袁枚《隨園詩話》卷六:「未吸神髓,故易於決捨;如果深造有得,必愁日短心長,孜孜不及,焉有餘功,旁求考據乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精神与骨髓。比喻精粹。
- Tân Hoa Tự Điển 1.精神与骨髓。比喻精粹。
Eng
- CC-CEDICT lit. spirit and marrow|the essential character
- Cihui lit. spirit and marrow; the essential character