神魂
thần hồn
Hán Việt: thần hồn · Pinyin: shén hún
Tổng quan
tâm trí | trạng thái tinh thần (thường bất thường)
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm trí | trạng thái tinh thần (thường bất thường)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 神志、心神。唐.韓愈〈岳陽樓別竇司直〉詩:「滌濯神魂醒,幽懷舒以暢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精神;神志(多用于不正常时):~颠倒|~不定。
Eng
- CC-CEDICT mind|state of mind (often abnormal)
- Cihui mind; state of mind (often abnormal)