神龛
thần kham
Hán Việt: thần kham · Pinyin: shén kān
Tổng quan
điện thờ; miếu thờ
供神像或祖宗牌位的小阁子藏在神龛后面, 小小的神龛里供着一尊观音菩萨。
安置神、佛像或祖先牌位的小室、小閣子。
Nghĩa
Việt
- Cihui hốc thờ
- Cihui bàn thờ gia đình điện thờ; miếu thờ。舊時供神像或祖宗牌位的小閣子。
- Biên soạn 神龕 hénkān n. niche/shrine for an idol or ancestral tablet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安置神、佛像或祖先牌位的小室、小閣子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供神像或祖宗牌位的小阁子藏在神龛后面, 小小的神龛里供着一尊观音菩萨。
Eng
- Cihui shrine; niche; household shrine
Đức
- Handedict Schrein