祠堂

cí tángtừ đường

Hán Việt: từ đường · Pinyin: cí táng

Tổng quan

nhà thờ họ; nhà thờ tổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

在封建宗法制度下,同族的人共同祭祀祖先的房屋; 社会公众或某个阶层为共同祭祀某个人物而修建的房屋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

祭祀祖先或先賢、烈士的殿宇。唐.杜甫〈蜀相〉詩:「丞相祠堂何處尋?錦官城外柏森森。」《儒林外史》第四六回:「若是我的姪兒,我先拿他在祠堂裡祖宗神位前先打幾十板子纔好。」

Cấu tạo: 祠 (từ) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà thờ tổ
  • VietPhrases nhà thờ họ; nhà thờ tổ; đền thờ
  • Tần suất từ Nhà thờ tổ tiên.; hà thờ tổ tiên.; nhà thờ tổ , nhà tưởng niệm; 1. nhà thờ họ; nhà thờ tổ; nhà thờ họ; nhà thờ tổ; đền thờ; từ đường: từ đường/nhà thờ họ/nhà thờ tổ/đền thờ
  • Biên soạn p.w. ancestral hall/temple; memorial temple M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祭祀祖先或先賢、烈士的殿宇。唐.杜甫〈蜀相〉詩:「丞相祠堂何處尋?錦官城外柏森森。」《儒林外史》第四六回:「若是我的姪兒,我先拿他在祠堂裡祖宗神位前先打幾十板子纔好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在封建宗法制度下,同族的人共同祭祀祖先的房屋; 社会公众或某个阶层为共同祭祀某个人物而修建的房屋。

Eng

  • JMdict lay ancestral hall
  • JMdict hall on temple grounds for holding mortuary tablets of lay parishioners
  • JMdict small shrine
  • Cihui ancestral hall; memorial hall
  • Tần suất từ p.w. ancestral hall/temple; memorial temple M:⁴zuò

ja

  • JMdict 祠堂(しどう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

祠堂經 · 祠堂銀 · 堂䞋 · 堂上 · 堂主 · 堂会 · 堂侄 · 堂倌