祠宇
từ vũ
Hán Việt: từ vũ · Pinyin: cí yǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祭祀祖先或先賢、烈士的廟宇。《儒林外史》第一四回:「見是個小小的祠宇,上有匾額,寫著『丁仙之祠』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祠堂;神庙。
- Tân Hoa Tự Điển 1.祠堂;神庙。
Eng
- Cihui 祠宇 cíyǔ n. a shrine; a temple M:⁴zuò
ja
- JMdict shrine