祠官

cí guān từ quan

Hán Việt: từ quan · Pinyin: cí guān

Tổng quan

Cấu tạo: (từ) + (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。古代掌管祭祀及祠廟事務的官。《史記.卷八.高祖本紀》:「於是令祠官祀天地、四方、上帝、山川,以時祀之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌管祭祀之官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.掌管祭祀之官。

Eng

  • Cihui 祠官 cíguān n. an official in charge of the spring worship M:²wèi