祠祿

cí lù từ lộc

Hán Việt: từ lộc · Pinyin: cí lù

Tổng quan

Cấu tạo: (từ) + 祿 (lộc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。宋制,大臣罢职,令管理道教宫观,以示优礼,无职事,但借名食俸,谓之"祠禄"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。宋制,大臣罢职,令管理道教宫观,以示优礼,无职事,但借名食俸,谓之"祠禄"。