祥光
tường quang
Hán Việt: tường quang · Pinyin: xiáng guāng
Tổng quan
TƯỜNG QUANG (1741-1830) Thiền sư đời cuối Lê đầu Nguyễn, thuộc tông Lâm Tế đời thứ 42. Sư họ Nguyễn, quê ở bến đò Trình Viên, Hà Nội, miền Bắc Việt Nam. Thuở bé, sư đến chùa Vân Trai đảnh lễ Hòa thượn
1.祥瑞的光。象征吉利。
和平祥瑞之氣。《文選.任昉.宣德皇后令》:「是以祥光總至,休氣四塞。」《西遊記》第二七回:「行者取了缽盂,縱起祥光。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ánh sáng tốt lành. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Ánh tường quang tuôn trước ngọn huyền lô«.; nh sáng tốt lành. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Ánh tường quang tuôn trước ngọn huyền lô«.; TƯỜNG QUANG (1741-1830) Thiền sư đời cuối Lê đầu Nguyễn, thuộc tông Lâm Tế đời thứ 42. Sư họ Nguyễn, quê ở bến đò Trình Viên, Hà Nội, miền Bắc Việt Nam. Thuở bé, sư đến chùa Vân Trai đảnh lễ Hòa thượng Kim Liên xin xuất gia. Sau khi được thu nhận là môn đồ ở chùa Vân Trai, sư rất cần mẫn tu tập. Đến lớn lên được thụ giới cụ túc xong, sư thường tu tập theo hạnh đầu-đà, tịch cốc 3 năm, mỗi ngày…
- Biên soạn 祥光 iángguāng n. aura
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 和平祥瑞之氣。《文選.任昉.宣德皇后令》:「是以祥光總至,休氣四塞。」《西遊記》第二七回:「行者取了缽盂,縱起祥光。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.祥瑞的光。象征吉利。
Eng
- Cihui auspicious light
- Tần suất từ 祥光 iángguāng n. aura
other
- Nguồn khác Ánh sáng tốt lành
- Nguồn khác »Ánh tường quang tuôn trước ngọn huyền lô«
- Nguồn khác Thuở bé, sư đến chùa Vân Trai đảnh lễ Hòa thượng Kim Liên xin xuất gia
- Nguồn khác Sau khi được thu nhận là môn đồ ở chùa Vân Trai, sư rất cần mẫn tu tập
- Nguồn khác Đến lớn lên được thụ giới cụ túc xong, sư thường tu tập theo hạnh đầu-đà, tịch cốc 3 năm, mỗi ngày ăn một bữa trong 6 năm
- Nguồn khác Cả ngày sư chỉ tụng kinh, lễ Phật nhiễu tháp và luôn thúc liễm thân tâm
- Nguồn khác Sư rất khiêm hạ, nếu gặp vị tăng nào đến là sư ra đảnh lễ, chẳng phân cao thấp
- Nguồn khác Kệ thị tịch: 一等人修無爲法 二等人福慧雙修 三等人行善阻惡 四等人三藏精通 Người bậc nhất tu pháp vô vi Người bậc nhì phúc huệ cùng tu Người bậc ba làm thiện chừa ác Người bậc bốn tam tạng tinh thông
- Nguồn khác Theo: Thiền Sư Việt Nam của HT