祥光

xiáng guāng tường quang

Hán Việt: tường quang · Pinyin: xiáng guāng

Tổng quan

ánh sáng cát tường nh sáng tốt lành. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Ánh tường quang tuôn trước ngọn huyền lô«. tường quang tường quang ☆Ánh sáng tốt lành. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Ánh tường quang tuôn trước ngọn huyền lô«.

Cấu tạo: (tường) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh sáng cát tường nh sáng tốt lành. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Ánh tường quang tuôn trước ngọn huyền lô«. tường quang tường quang ☆Ánh sáng tốt lành. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Ánh tường quang tuôn trước ngọn huyền lô«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和平祥瑞之氣。《文選.任昉.宣德皇后令》:「是以祥光總至,休氣四塞。」《西遊記》第二七回:「行者取了缽盂,縱起祥光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祥瑞的光。象征吉利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祥瑞的光。象征吉利。

Eng

  • CC-CEDICT auspicious light
  • Cihui auspicious light