祥雲

xiáng yúntường vân

Hán Việt: tường vân · Pinyin: xiáng yún

Tổng quan

huyện Tường Vân, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[dà lǐ bái zú zì zhì zhōu], Vân Nam

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.吉祥的云彩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

祥瑞的雲氣。唐.杜牧〈長安雜題長句〉詩六首之五:「祥雲輝映漢宮紫,春光繡畫秦川明。」

Cấu tạo: 祥 (tường) + 雲 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 祥雲 iángyún n. <trad.> propitious cloud

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祥瑞的雲氣。唐.杜牧〈長安雜題長句〉詩六首之五:「祥雲輝映漢宮紫,春光繡畫秦川明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.吉祥的云彩。

Eng

  • JMdict auspicious cloud
  • Cihui Xiangyun county in Dali Bai autonomous prefecture 大理白族自治州, Yunnan

Đức

  • Handedict Xiangyun (Ort in Yunnan) (Eig, Geo)

ja

  • JMdict 祥雲(しょううん)

other

  • Nguồn khác Mây lành, báo hiệu điều tốt lành
  • Nguồn khác »Ánh tường vân đà cách độ tua dua«

Từ liên quan

Gần nghĩa

祥雲縣 · 云云 · 云何 · 雲華 · 雲南 · 雲縣 · 雲臺 · 雲吞