祥雲

xiáng yún tường vân

Hán Việt: tường vân · Pinyin: xiáng yún

Tổng quan

huyện Tường Vân, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州, Vân Nam | đám mây kỳ diệu

Cấu tạo: (tường) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Tường Vân, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州, Vân Nam | đám mây kỳ diệu
  • Cihui tường vân tường vân ☆Mây lành, báo hiệu điều tốt lành. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Ánh tường vân đà cách độ tua dua«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祥瑞的雲氣。唐.杜牧〈長安雜題長句〉詩六首之五:「祥雲輝映漢宮紫,春光繡畫秦川明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吉祥的云彩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吉祥的云彩。

Eng

  • CC-CEDICT magic cloud
  • CC-CEDICT Xiangyun county in Dali Bai autonomous prefecture 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Yunnan
  • Cihui Xiangyun county in Dali Bai autonomous prefecture 大理白族自治州, Yunnan

ja

  • JMdict auspicious cloud