票券
phiếu khoán
Hán Việt: phiếu khoán · Pinyin: piào quàn
Tổng quan
phiếu
泛指股票、彩券等作為憑證用的證券。如:「這些票券都是有價證券,要小心保管,以免遺失。」
Nghĩa
Việt
- Cihui quyền cổ phần
- Cihui giấy chứng nhận cổ phần
- Biên soạn 票券 iàoquàn n. bills; notes M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指股票、彩券等作為憑證用的證券。如:「這些票券都是有價證券,要小心保管,以免遺失。」
Eng
- Cihui voucher; share; share certificate
Đức
- Handedict Aktie, Aktienzertifikat (S, Wirtsch)