票匯
phiếu hối
Hán Việt: phiếu hối · Pinyin: piào huì
Tổng quan
chuyển tiền bằng hối phiếu
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển tiền bằng hối phiếu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 匯款人將金錢或支票交與銀行,銀行給以匯票,注明向付款地分行或代理行取款。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 我国现今所采用的凭汇款票证汇兑现金的一种方式。即接受票汇的单位(银行或邮局)将汇款人所填汇款条寄交付款单位,由该单位再通知收款人领款。
- Tân Hoa Tự Điển 1.我国现今所采用的凭汇款票证汇兑现金的一种方式。即接受票汇的单位(银行或邮局)将汇款人所填汇款条寄交付款单位,由该单位再通知收款人领款。
Eng
- CC-CEDICT draft remittance
- Cihui draft remittance