票友

piào yǒu phiếu hữu

Hán Việt: phiếu hữu · Pinyin: piào yǒu

Tổng quan

diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)

Cấu tạo: (phiếu) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 業餘參加戲劇演出的人。如:「這齣戲全由愛好國劇的票友自組演出。」也稱為「清客串」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对戏曲﹑曲艺非职业演员﹑乐师等的通称。相传清初八旗子弟凭清廷所发"龙票"赴各地演唱子弟书,不另取酬,后因有此称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对戏曲﹑曲艺非职业演员﹑乐师等的通称。相传清初八旗子弟凭清廷所发"龙票"赴各地演唱子弟书,不另取酬,后因有此称。

Eng

  • CC-CEDICT an amateur actor (e.g. in Chinese opera)
  • Cihui an amateur actor (e.g. in Chinese opera)