票号

piào hàophiếu hào

Hán Việt: phiếu hào · Pinyin: piào hào

Tổng quan

cửa hàng hối đoái

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.又称票庄或汇兑庄。旧中国的一种信用机构,以汇兑﹑存款﹑放款为主要业务。银行兴起后,业务受影响,乃逐渐衰落。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時對於從事匯兌、存寄業務的錢莊稱為「票號」。如:「存錢,可要找大的票號才穩當。」

Cấu tạo: 票 (phiếu) + 號 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiệu đổi tiền: cửa hàng hối đoái
  • Tần suất từ cửa hàng hối đoái
  • Biên soạn 票號 iàohào n. <trad.> money-exchange shop

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.又称票庄或汇兑庄。旧中国的一种信用机构,以汇兑﹑存款﹑放款为主要业务。银行兴起后,业务受影响,乃逐渐衰落。

Eng

  • Cihui 票號 iàohào n. <trad.> money-exchange shop
  • Tần suất từ 票號 iàohào n. <trad.> money-exchange shop

Từ liên quan

Gần nghĩa

号丧 · 号令 · 号兵 · 号叫 · 号召 · 号咷 · 号哭 · 号啕