票商

piào shāng phiếu thương

Hán Việt: phiếu thương · Pinyin: piào shāng

Tổng quan

Cấu tạo: (phiếu) + (thương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明以后实行票法,凭官颁票引运销茶盐的商人称"票商"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明以后实行票法,凭官颁票引运销茶盐的商人称"票商"。