票据
phiếu cứ
Hán Việt: phiếu cứ · Pinyin: piào jù
Tổng quan
ngân phiếu định mức
具有一定格式,载明金额、日期、出票人、付款人、收款人等要项的支款凭证。商业信用发展的产物。主要有支票、汇票和本票。票据可以转让,成为支付手段和流通手段; 未到期票据,也可以贴现,先期取得现款,成为融通资金的工具。
發票人依《票據法》之規定,簽發以無條件支付一定金額為目的的有價證券。又分為本票、匯票、支票三種。
Nghĩa
Việt
- Cihui chứng từ có thể thương lượng (hối phiếu, giấy nợ v.v.)
- Cihui phiếu
- Cihui biên nhận
- Tần suất từ phiêu cư/phiêu cứ/phiếu cư/phiếu cứ/tiêu cư/tiêu cứ: ngân phiếu định mức/phiếu xuất nhập; phiếu xuất nhập
- Tần suất từ chứng từ có thể thương lượng (hối phiếu, giấy nợ v.v.) , phiếu; biên nhận; 1. ngân phiếu định mức
- Biên soạn 票據 iàojù* n. 1. bill 2. note 3. voucher; receipt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發票人依《票據法》之規定,簽發以無條件支付一定金額為目的的有價證券。又分為本票、匯票、支票三種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 具有一定格式,载明金额、日期、出票人、付款人、收款人等要项的支款凭证。商业信用发展的产物。主要有支票、汇票和本票。票据可以转让,成为支付手段和流通手段; 未到期票据,也可以贴现,先期取得现款,成为融通资金的工具。
Eng
- Cihui negotiable instrument (draft, note etc); voucher; receipt
- Tần suất từ 票據 iàojù* n. 1. bill 2. note 3. voucher; receipt
Đức
- Handedict Wertpapier, Wechsel (S, Wirtsch)