祭主

tế chủ

Hán Việt: tế chủ

Tổng quan

gười đứng đầu việc cúng vái. tế chủ tế chủ ☆Người đứng đầu việc cúng vái.

Cấu tạo: (tế) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười đứng đầu việc cúng vái. tế chủ tế chủ ☆Người đứng đầu việc cúng vái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主祭的人。《易經.震卦.彖曰》:「出可以守宗廟社稷,以為祭主也。」

Eng

  • Cihui 祭主 jìzhǔ n. officiant at a religious rite/service M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict (head) priest|head priest of the Ise Shrine