祭主

tế chủ

Hán Việt: tế chủ

Tổng quan

Người đứng đầu việc cúng vái

新华 · Tân Hoa Đại lục

主祭的人。《易經.震卦.彖曰》:「出可以守宗廟社稷,以為祭主也。」

Cấu tạo: 祭 (tế) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người chủ tế
  • Tần suất từ Người đứng đầu việc cúng vái.; gười đứng đầu việc cúng vái
  • Biên soạn 祭主 jìzhǔ n. officiant at a religious rite/service M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主祭的人。《易經.震卦.彖曰》:「出可以守宗廟社稷,以為祭主也。」

Eng

  • JMdict (head) priest
  • JMdict head priest of the Ise Shrine
  • Cihui 祭主 jìzhǔ n. officiant at a religious rite/service M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ 祭主 jìzhǔ n. officiant at a religious rite/service M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict 祭主(さいしゅ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙