祭享

tế hưởng

Hán Việt: tế hưởng

Tổng quan

cúng thần; cúng tế。供奉祭品祭神。

Cấu tạo: (tế) + (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúng thần; cúng tế。供奉祭品祭神。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陳設祭品,敬神供祖。《逸周書.卷六.周月解》:「至於敬授民時,巡狩祭享,猶自夏焉。」唐.韓愈〈祭湘君夫人文〉:「外無四垣,堂陛頹落,牛羊入室,居民行商,不來祭享。」