祭典
tế điển
Hán Việt: tế điển · Pinyin: jì diǎn
Tổng quan
nghi lễ cúng tế | lễ hội tôn giáo
Nghĩa
Việt
- Cihui nghi lễ cúng tế | lễ hội tôn giáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.祭祀的禮儀法度。《禮記.月令》:「是月也,命樂正入學習舞,乃脩祭典。」 2.古代記載有關祭祀制度的典籍。《國語.楚語上》:「其祭典有之曰:『國君有牛享,大夫有羊饋。』」
Eng
- CC-CEDICT sacrificial ceremony|religious festival
- Cihui sacrificial ceremony; religious festival
ja
- JMdict festival