祭司

jì sītế ti

Hán Việt: tế ti · Pinyin: jì sī

Tổng quan

TƯ, TI; thầy tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

介於神靈與人之間的中間人,在祭儀中代表或領導人們向神靈祈禱或作祭。

Cấu tạo: 祭 (tế) + 司 (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. thầy tế。基督教以前或非基督教會中在祭台上輔祭或主祭的聖職人員。 2. chủ tế (Thiên chúa giáo La Mã)。在羅馬天主教會正式禮拜儀式上負責監督各種儀式的妥善安排的官員。
  • Tần suất từ linh mục; TƯ, TI 1. thầy tế; số nhiều flamens, flaminess, (từ cổ La Mã) vị chủ tế; thầy tế; sái ti/sái tư/tế ti/tế tư: tế ti/thầy tế/chủ tế; thầy tế; chủ tế
  • Biên soạn 祭司 jìsī n. <trad.> officiant at a religious service; high priest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 介於神靈與人之間的中間人,在祭儀中代表或領導人們向神靈祈禱或作祭。

Eng

  • JMdict priest
  • Cihui priest
  • Tần suất từ 祭司 jìsī n. <trad.> officiant at a religious service; high priest

Đức

  • Handedict Priester (S, Philos)

ja

  • JMdict 祭司(さいし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

祭司的 · 祭司职 · 祭司长 · 祭司权术 · 祭司长的 · 司令 · 司仪 · 司南