祭告
tế cáo
Hán Việt: tế cáo
Tổng quan
úng vái để báo với thần thánh trời đất. tế cáo tế cáo ☆Cúng vái để báo với thần thánh trời đất.
Nghĩa
Việt
- Cihui úng vái để báo với thần thánh trời đất. tế cáo tế cáo ☆Cúng vái để báo với thần thánh trời đất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時國有大事,祭神而告之。《郎潛紀聞初筆.卷一二.遣官祭告嶽瀆》:「康熙丙子正月,天子為元元祈福,遣大臣分行祭告。」
Eng
- Cihui 祭告 ìgào* v. sacrifice to the gods in a national crisis