祭品

jì pǐn tế phẩm

Hán Việt: tế phẩm · Pinyin: jì pǐn

Tổng quan

lễ vật ồ cúng. tế phẩm tế phẩm ☆Đồ cúng.

Cấu tạo: (tế) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ vật ồ cúng. tế phẩm tế phẩm ☆Đồ cúng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祀神供祖所用的物品。元.吳萊〈憶寄方子清時子清久留吳中〉詩:「生徒脩棗脯,祭品授葅臡。」《儒林外史》第五三回:「那些祭品的器皿,都是訪古購求的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祭奠或祭祀时用的供品。

Eng

  • CC-CEDICT offering
  • Cihui offering