祭壇
tế đàn
Hán Việt: tế đàn · Pinyin: jì tán
Tổng quan
bàn thờ
Nghĩa
Việt
- Cihui bàn thờ
- Cihui tế đàn tế đàn ☆Chỗ đắp đất cao để cúng vái.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舉行祭禮的壇臺。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祭祀用的台。
Eng
- CC-CEDICT altar
- Cihui altar
ja
- JMdict altar