祭天

tế thiên

Hán Việt: tế thiên

Tổng quan

tế thiên

Cấu tạo: (tế) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tế thiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祭祀上天。為古代的大祭之一。《公羊傳.僖公三十一年》:「天子祭天,諸侯祭土。」《漢書.卷六八.霍光等傳.贊曰》:「本以休屠作金人為祭天主,故因賜姓金氏云。」

Eng

  • Cihui 祭天 ìtiān* v.o. offer sacrifice to Heaven