祭掃
tế tảo
Hán Việt: tế tảo · Pinyin: jì sǎo
Tổng quan
cúng mộ
Nghĩa
Việt
- Cihui cúng mộ
- Cihui cúng mộ。到墓前祭奠亡靈,並打掃墳墓。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清理墳區,祭拜先人。《初刻拍案驚奇》卷二三:「將及半年,正值清明節屆,防禦念興娘新亡,合家到他塚上堆錢祭掃。」
Eng
- Cihui 祭掃 ìsǎo v. clean and offer sacrifices at the ancestral tomb