祭文

jì wén tế văn

Hán Việt: tế văn · Pinyin: jì wén

Tổng quan

điếu văn | tưởng niệm | bài văn tế ài văn đọc lên trong dịp cúng lễ. Ta cũng gọi là Văn tế. tế văn tế văn ☆Bài văn đọc lên trong dịp cúng lễ. Ta cũng gọi là Văn tế. tế văn (雜語)又作齋文。為齋供冥眾弔祭亡者而誦讀之文也。☸

Cấu tạo: (tế) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điếu văn | tưởng niệm | bài văn tế ài văn đọc lên trong dịp cúng lễ. Ta cũng gọi là Văn tế. tế văn tế văn ☆Bài văn đọc lên trong dịp cúng lễ. Ta cũng gọi là Văn tế. tế văn (雜語)又作齋文。為齋供冥眾弔祭亡者而誦讀之文也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祭祀時所誦讀的文辭。如唐韓愈的祭十二郎文。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祭祀或祭奠时对神或死者朗读的文章。

Eng

  • CC-CEDICT funeral oration|eulogy|elegiac address
  • Cihui 祭文 ìwén* n. funeral oration; elegiac address M:¹piān

ja

  • JMdict address to the gods|type of song which spread from mountain hermits to the laity during the Kamakura era