祭服

tế phục

Hán Việt: tế phục

Tổng quan

uần áo mặc để cúng vái. tế phục tế phục ☆Quần áo mặc để cúng vái. đồ lễ; lễ phục; áo thụng; áo tràng。古代祭祀時所穿的禮服。

Cấu tạo: (tế) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uần áo mặc để cúng vái. tế phục tế phục ☆Quần áo mặc để cúng vái. đồ lễ; lễ phục; áo thụng; áo tràng。古代祭祀時所穿的禮服。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代祭祀時所穿的禮服。《周禮.天官.內宰》:「中春,詔后,帥外內命婦始蠶于北郊,以為祭服。」

Eng

  • Cihui 祭服 ìfú n. robe worn for a religious rite M:²jiàn

ja

  • JMdict vestments worn by priests and attendants (Shinto, Christian, etc.)