祭田

tế điền

Hán Việt: tế điền

Tổng quan

uộng dành riêng, để lấy lúa gạo cúng vái. tế điền tế điền ☆Ruộng dành riêng, để lấy lúa gạo cúng vái.

Cấu tạo: (tế) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uộng dành riêng, để lấy lúa gạo cúng vái. tế điền tế điền ☆Ruộng dành riêng, để lấy lúa gạo cúng vái.

Eng

  • Cihui 祭田 ìtián p.w. fields set apart for maintaining annual sacrifices