祭禮

jì lǐ tế lễ

Hán Việt: tế lễ · Pinyin: jì lǐ

Tổng quan

lễ vật tế lễ | thờ cúng | nghi thức tôn giáo

Cấu tạo: (tế) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ vật tế lễ | thờ cúng | nghi thức tôn giáo
  • Cihui tế lễ tế lễ ☆Việc tổ chức cúng vái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祭祀或祭奠的儀式。《禮記.檀弓上》:「祭禮與其敬不足而禮有餘也,不若禮不足而敬有餘也。」 2.祭弔用的物品。《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙建一壇場,立起先農的牌位來,擺設了牛羊祭禮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祭祀或祭奠的仪式;祭祀或祭奠用的礼品。

Eng

  • CC-CEDICT sacrificial offerings|worship|religious rite
  • Cihui sacrificial offerings; worship; religious rite

ja

  • JMdict (religious) festival