祭酒

jì jiǔ tế tửu

Hán Việt: tế tửu · Pinyin: jì jiǔ

Tổng quan

dâng rượu | người thực hiện nghi thức rượu trước yến tiệc | thành viên kỳ cựu của một nghề | chức vụ quan trọng trong triều đình Trung Quốc thời phong kiến iệc dâng rượu cúng, do người tôn trưởng đứng ra làm — Chức vụ về nghi lễ triều đình cũng là chức vụ dạy học tại Quốc tử giám ngày trước, coi như vị Hiệu trưởng của trường này. tế tửu tế tửu ☆Việc dâng rượu cúng, do người tôn trưởng đứng ra làm…

Cấu tạo: (tế) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dâng rượu | người thực hiện nghi thức rượu trước yến tiệc | thành viên kỳ cựu của một nghề | chức vụ quan trọng trong triều đình Trung Quốc thời phong kiến iệc dâng rượu cúng, do người tôn trưởng đứng ra làm — Chức vụ về nghi lễ triều đình cũng là chức vụ dạy học tại Quốc tử giám…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.酹酒祭祀或祭奠。《儀禮.鄉射禮》:「獲者南面坐,左執爵,祭脯醢。執爵興,取肺坐祭,遂祭酒。」 2.古代宴饗時,先由尊長者酹酒祭神,故稱為「祭酒」。《史記.卷七四.孟子荀卿傳》:「齊尚脩列大夫之缺,而荀卿三為祭酒焉。」明.許浩《兩湖麈談錄》:「按古禮賓客得主人饌,則老者一人舉酒以祭於地,示有先也,故謂祭酒,蓋尊重之稱也。」 3.年高德劭、舉足輕重的首腦人物。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「以武著節老臣,令朝朔望,號稱祭酒,甚優寵之。」《儒林外史》第四一回:「這杜少卿是此間詩壇祭酒,昨日因有人說起佳作可觀,所以來請教。」 4.職官名。漢平帝置六經祭酒,秩上卿…

Eng

  • CC-CEDICT to offer a libation|person who performs the libation before a banquet|senior member of a profession|important government post in imperial China
  • Cihui to offer a libation; person who performs the libation before a banquet; senior member of a profession; important government post in imperial China