祷词

dǎo cíđảo từ

Hán Việt: đảo từ · Pinyin: dǎo cí

Tổng quan

kinh cầu nguyện (văn bản của lời cầu nguyện)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.求神者在向神祷告时所默诵的经句或愿词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向神禱告時所默誦的話。如:「她在吃飯前都會先唸一段禱詞。」也作「禱告詞」。

Cấu tạo: 禱 (đảo) + 詞 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời cầu nguyện
  • Tần suất từ kinh cầu nguyện (văn bản của lời cầu nguyện)
  • Biên soạn prayer M:¹piān/¹fèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向神禱告時所默誦的話。如:「她在吃飯前都會先唸一段禱詞。」也作「禱告詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.求神者在向神祷告时所默诵的经句或愿词。

Eng

  • Cihui litany (text of a prayer)
  • Tần suất từ n. prayer M:¹piān/¹fèn

Từ liên quan

Gần nghĩa

祷告 · 祷念 · 祷文 · 祷祝 · 詞余 · 詞干 · 詞曲 · 詞札