祸心

huò xīnhọa tâm

Hán Việt: họa tâm · Pinyin: huò xīn

Tổng quan

dã tâm: âm mưu/mưu đồ/mưu toan/lòng nham hiểm/rắp tâm làm điều ác/ý nghĩ làm điều ác

新华 · Tân Hoa Đại lục

作恶的念头:包藏~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

邪惡、作壞的企圖、念頭。如:「包藏禍心」。

Cấu tạo: 禍 (họa) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dã tâm: âm mưu/mưu đồ/mưu toan/lòng nham hiểm/rắp tâm làm điều ác/ý nghĩ làm điều ác
  • Tần suất từ âm mưu; mưu đồ; mưu toan; lòng nham hiểm; rắp tâm làm điều ác; ý nghĩ làm điều ác
  • Biên soạn 禍心 uòxīn* n. evil intent M:ge/¹kē

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作恶的念头:包藏~。

Eng

  • Cihui 禍心 uòxīn* n. evil intent M:ge/¹kē
  • Tần suất từ 禍心 uòxīn* n. evil intent M:ge/¹kē

Đức

  • Handedict böse (Adj), hinterhältige Absicht

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭