祸祟

huò suìhọa túy

Hán Việt: họa túy · Pinyin: huò suì

Tổng quan

tai vạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

迷信的人指鬼神带给人的灾祸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鬼神作怪所帶來的災禍。《墨子.天志上》:「我欲福祿,而惡禍祟。」

Cấu tạo: 禍 (họa) + 祟 (túy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai hoạ: tai vạ
  • Tần suất từ tai vạ
  • Biên soạn 禍祟 uòsuì n. disasters brought about by ghosts

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信的人指鬼神带给人的灾祸。

Eng

  • Cihui 禍祟 uòsuì n. disasters brought about by ghosts
  • Tần suất từ 禍祟 uòsuì n. disasters brought about by ghosts

Từ liên quan

Gần nghĩa

祸乱 · 祸事 · 祸及 · 祸因 · 祸害 · 祸心 · 祸患 · 祸根