禄历

lộc lịch

Hán Việt: lộc lịch

Tổng quan

祿历 LỐC LẾCH Vội vàng. Ð.N. Lốp lếch. 祿历答㓜麻素𡊨 Lốc lếch tháp au mà tó tản (Kh.Q.) Vội vàng đưa gánh về với người.

Cấu tạo: (lộc) + (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 祿历 LỐC LẾCH Vội vàng. Ð.N. Lốp lếch. 祿历答㓜麻素𡊨 Lốc lếch tháp au mà tó tản (Kh.Q.) Vội vàng đưa gánh về với người.