祿相

lù xiāng lộc tương

Hán Việt: lộc tương · Pinyin: lù xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: 祿 (lộc) + (tương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富貴榮祿之相。《北史.卷九八.徒何段就六眷列傳》:「願使主君之智慧祿相,盡移入我腹中。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一八.姑妄聽之四》:「野鬼無造次。此二人有祿相。不可犯也。」