祿馬

lù mǎ lộc mã

Hán Việt: lộc mã · Pinyin: lù mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: 祿 (lộc) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 命運。指人生的貧富榮辱、吉凶禍福。《金瓶梅》第六一回:「你還使人尋這吳神仙去,教替他打算算,這祿馬數上,看如何?」也作「祿命」。