禀告
bẩm cáo
Hán Việt: bẩm cáo · Pinyin: bǐng gào
Tổng quan
thưa bẩm; trình báo; trình. việc này để tôi trình với gia mẫu rồi sẽ quyết định sau
1.亦作"禀告"。 2.向上级或尊长报告事情。
下屬對上級或晚輩對長輩報告。《三國演義》第四○回:「琮曰:『先生見教極是。但須稟告母親知道。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui báo cáo (với cấp trên)
- Tần suất từ thưa bẩm; trình báo; trình
- Biên soạn v. report (to superior)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 下屬對上級或晚輩對長輩報告。《三國演義》第四○回:「琮曰:『先生見教極是。但須稟告母親知道。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"禀告"。 2.向上级或尊长报告事情。
Eng
- JMdict notice
- JMdict notification
- Cihui to report (to one's superior)
- Tần suất từ v. report (to superior)
ja
- JMdict 稟告(りんこく)