稟命

bǐng mìng bẩm mệnh

Hán Việt: bẩm mệnh · Pinyin: bǐng mìng

Tổng quan

bẩm nhận: nhận lệnh/nhận mệnh lệnh

Cấu tạo: (bẩm) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bẩm nhận: nhận lệnh/nhận mệnh lệnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奉行命令;接受命令; 指受之于天的命运或体性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.奉行命令;接受命令。 2.指受之于天的命运或体性。

Eng

  • Cihui 稟命 ǐngmìng adv. <trad.> at the behest of; by order of