禀帖

bǐng tiěbẩm thiếp

Hán Việt: bẩm thiếp · Pinyin: bǐng tiě

Tổng quan

tờ bẩm; tờ trình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"禀帖"。 2.旧时民众或下级呈官府的文书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代下對上所有請求或報告的文書。《儒林外史》第四三回:「也罷,我們將此事敘一個簡明的稟帖,稟明上臺,看上臺如何批下來,我們遵照辦理就是了。」

Cấu tạo: 稟 (bẩm) + 帖 (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn từ: tờ bẩm/tờ trình
  • Tần suất từ tờ bẩm; tờ trình
  • Biên soạn petition/report given to the authorities

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"禀帖"。 2.旧时民众或下级呈官府的文书。

Eng

  • Cihui 稟帖 ǐngtiě n. <wr.> petition/report given to the authorities
  • Tần suất từ n. <wr.> petition/report given to the authorities

Từ liên quan

Gần nghĩa

帖伏 · 帖子 · 帖庚 · 帖服 · 帖耳 · 帖釋 · 禀呈 · 禀告