禀明
bẩm minh
Hán Việt: bẩm minh · Pinyin: bǐng míng
Tổng quan
tường trình; tường thuật
1.亦作"禀明"。 2.向尊上说明情况。
下屬對上級說明。《初刻拍案驚奇》卷一二:「事出無奈,只得且去,得便就來。或者稟明父親,逕來接你,也未可知。」
Nghĩa
Việt
- Cihui báo cáo: tường trình/tường thuật
- Tần suất từ tường trình; tường thuật
- Biên soạn v. explain or clarify sth. (to superior)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"禀明"。 2.向尊上说明情况。
Eng
- Cihui 稟明 ǐngmíng v. explain or clarify sth. (to superior)
- Tần suất từ v. explain or clarify sth. (to superior)