禁中

jìn zhōng cấm trung

Hán Việt: cấm trung · Pinyin: jìn zhōng

Tổng quan

ơi vua ở, như Cấm tỉnh 禁省. cấm trung cấm trung ☆Nơi vua ở, như Cấm tỉnh 禁省.

Cấu tạo: (cấm) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi vua ở, như Cấm tỉnh 禁省. cấm trung cấm trung ☆Nơi vua ở, như Cấm tỉnh 禁省.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱天子居住的地方。《漢書.卷四一.樊噲傳》:「高帝嘗病,惡見人,臥禁中。」《魏書.卷一一四.釋老志》:「世宗篤好佛理,每年常於禁中,親講經論。」也稱為「禁省」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作禁内”。封建帝王所居的宫苑。因不许人随便进出,故称。

Eng

  • Cihui 禁中 jìnzhōng n. emperor's living quarters

ja

  • JMdict court|Imperial Palace or household