禁中
cấm trung
Hán Việt: cấm trung · Pinyin: jìn zhōng
Tổng quan
Nơi vua ở, như Cấm tỉnh 禁省
也作禁内”。封建帝王所居的宫苑。因不许人随便进出,故称。
舊稱天子居住的地方。《漢書.卷四一.樊噲傳》:「高帝嘗病,惡見人,臥禁中。」《魏書.卷一一四.釋老志》:「世宗篤好佛理,每年常於禁中,親講經論。」也稱為「禁省」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nơi ở vua
- Tần suất từ Nơi vua ở, như Cấm tỉnh 禁省.; ơi vua ở, như Cấm tỉnh 禁省
- Biên soạn 禁中 jìnzhōng n. emperor's living quarters
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱天子居住的地方。《漢書.卷四一.樊噲傳》:「高帝嘗病,惡見人,臥禁中。」《魏書.卷一一四.釋老志》:「世宗篤好佛理,每年常於禁中,親講經論。」也稱為「禁省」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作禁内”。封建帝王所居的宫苑。因不许人随便进出,故称。
Eng
- JMdict court
- JMdict Imperial Palace or household
- Cihui 禁中 jìnzhōng n. emperor's living quarters
- Tần suất từ 禁中 jìnzhōng n. emperor's living quarters
ja
- JMdict 禁中(きんちゅう)