禁書

jìn shū cấm thư

Hán Việt: cấm thư · Pinyin: jìn shū

Tổng quan

sách bị cấm

Cấu tạo: (cấm) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách bị cấm
  • Cihui cấm thư cấm thư ☆Sách không được phép lưu hành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政府禁止發行、閱讀及收藏的書籍。《儒林外史》第三五回:「青邱文字,雖其中並無毀謗朝廷的言語,既然太祖惡其為人,且現在又是禁書,先生就不看他的著作也罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禁止刊行或阅读的书籍。

Eng

  • CC-CEDICT banned book
  • Cihui banned book

ja

  • JMdict banning of books|banned book