禁令
cấm lệnh
Hán Việt: cấm lệnh · Pinyin: jìn lìng
Tổng quan
lệnh cấm ệnh lệnh của triều đình hoặc chính phủ, không cho phép dân chúng làm một việc gì. cấm lệnh cấm lệnh ☆Mệnh lệnh của triều đình hoặc chính phủ, không cho phép dân chúng làm một việc gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui lệnh cấm ệnh lệnh của triều đình hoặc chính phủ, không cho phép dân chúng làm một việc gì. cấm lệnh cấm lệnh ☆Mệnh lệnh của triều đình hoặc chính phủ, không cho phép dân chúng làm một việc gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.禁止某種行為的法令。《荀子.正論》:「湯武者,至天下之善禁令者也。」《文明小史》第三五回:「這些野蠻的禁令,亮該少些。」 2.禁制的法令。《韓非子.內儲說上》:「是以刑罰不必,則禁令不行。」《周禮.春官宗伯.天府》:「天府,掌祖廟之守藏與其禁令。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禁止从事某项活动的法令解除 ~ㄧ违反~。
Eng
- CC-CEDICT prohibition|ban
- Cihui prohibition; ban
ja
- JMdict prohibition|ban|embargo