禁军

jìn jūncấm quân

Hán Việt: cấm quân · Pinyin: jìn jūn

Tổng quan

cấm quân; cấm binh; cấm vệ quân

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代称保卫京城或宫廷的军队。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時稱防衛首都或宮廷的軍隊。《三國演義》第八回:「封弟董旻為左將軍鄠侯,姪董璜為侍中,總領禁軍。」也稱為「禁衛軍」。

Cấu tạo: 禁 (cấm) + 軍 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cấm binh; cấm vệ quân
  • Biên soạn 禁軍 jìnjūn n. imperial guards M:⁴zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱防衛首都或宮廷的軍隊。《三國演義》第八回:「封弟董旻為左將軍鄠侯,姪董璜為侍中,總領禁軍。」也稱為「禁衛軍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代称保卫京城或宫廷的军队。

Eng

  • JMdict Imperial Guards (Tang dynasty)
  • Cihui imperial guard
  • Tần suất từ 禁軍 jìnjūn n. imperial guards M:⁴zhī

ja

  • JMdict 禁軍(きんぐん)

other

  • Nguồn khác Như Cấm binh 禁兵

Từ liên quan

Gần nghĩa

军中 · 军乐 · 军事 · 军人 · 军令 · 军体 · 军兵 · 军刀