禁制
cấm chế
Hán Việt: cấm chế · Pinyin: jìn zhì
Tổng quan
kiểm soát | hạn chế | cấm | chế tài | sự hạn chế
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm soát | hạn chế | cấm | chế tài | sự hạn chế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 制止、約束。《三國志.卷五三.吳書.薛綜傳》:「交阯糜泠、九真都龐二縣,皆兄死弟妻其嫂,世以此為俗,長吏恣聽,不能禁制。」《新唐書.卷二○八.宦者傳下.田令孜傳》:「由是益自肆,禁制天子,不得有所主斷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 控制;约束。
- Tân Hoa Tự Điển 1.控制;约束。
Eng
- CC-CEDICT to control|to restrict|to prohibit|prohibition|restriction
- Cihui to control; to restrict; to prohibit; prohibition; restriction
ja
- JMdict prohibition|ban|embargo